Mặt người ta da kẻ trộm
Direct English translation
The face of a person, the skin of a thief.
Giải thích tiếng Việt
Chỉ hạng người có vẻ ngoài trơ tráo, gian giảo, lộ rõ tướng mạo của kẻ xấu. Thường dùng để chê bai, khinh bỉ người bị cho là có dáng vẻ hoặc thần sắc không lương thiện.
English explanation
Refers to someone whose appearance is seen as shameless, sly, or bearing the look of a wrongdoer. It is used disparagingly to scorn a person thought to have an untrustworthy or villainous look.